parsonage

/'pɑ:snidʤ/
Học thuật
Thân thiện
parsonage

The parsonage sits next to the small stone church.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà của cha xứ; nhà của mục sư: Chỉ ngôi nhà chính thức do giáo hội cung cấp cho vị mục sư (thuộc giáo hội Anh giáo hoặc một số giáo phái Tin Lành) phụ trách một giáo xứ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old parsonage next to the church is being restored. (Ngôi nhà của cha xứ bên cạnh nhà thờ đang được trùng tu.)
    • The vicar and his family live in the parsonage provided by the parish. (Vị mục sư gia đình ông sống trong ngôi nhà do giáo xứ cung cấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The parsonage garden": khu vườn của nhà cha xứ.

    • The annual church fete is held in the parsonage garden. (Hội chợ thường niên của nhà thờ được tổ chức trong khu vườn nhà cha xứ.)
  • "To live in the parsonage": sống trong nhà của mục sư (thường như một phần nhiệm vụ hoặc đặc quyền).

    • For centuries, the rector has lived in the parsonage. (Trong nhiều thế kỷ, vị linh mục quản nhiệm đã sống trong ngôi nhà được cung cấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Vicarage (n): nhà của mục sư (cách gọi khác, thông dụngAnh, có nghĩa tương tự "parsonage").
  • Rectory (n): nhà của linh mục quản nhiệm (một giáo xứ).
  • Manse (n): nhà của mục sư (thường dùng trong các giáo hội Trưởng Lão hoặc một số giáo phái khác).
Từ đồng nghĩa
  • Clergy house: nhà dành cho giáo sĩ.
  • Pastor's residence: nơicủa mục sư.
Lưu ý về cách dùng
  • "Parsonage" một thuật ngữ cụ thể liên quan đến tổ chức tôn giáo, chủ yếu dùng trong bối cảnh Ki- giáo, đặc biệt Anh giáo. Từ này không dùng để chỉ nơicủa các tu Phật giáo hay Hồi giáo.
  • Đây một danh từ đếm được.
parsonage

The parsonage sits next to the small stone church.

danh từ
  1. nhà của cha xứ; nhà của mục sư

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống