rectory

/'rektəri/
Học thuật
Thân thiện
rectory

The vicar walks from the rectory to the church.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà của mục sư (giáo hội Anh): Ngôi nhà được cung cấp chính thức bởi giáo xứ hoặc giáo hội cho mục sư (thường rector hoặc vicar) sinh sống.
    • Nhà của hiệu trưởng (một số trường học, đại học): Trong một số bối cảnh, đặc biệt lịch sử, có thể chỉ nơicủa hiệu trưởng một trường học hoặc một cơ sở giáo dục.
    • Của cải, thu nhập của mục sư (giáo hội Anh): (Nghĩa cổ, ít dùng) Chỉ tài sản hoặc nguồn thu nhập gắn liền với chức vụ mục sư.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old rectory next to the church is now a museum. (Ngôi nhà của mục sư cạnh nhà thờ giờ đã trở thành một viện bảo tàng.)
    • The new vicar will move into the rectory next week. (Vị mục sư mới sẽ chuyển vào nhà xứ vào tuần tới.)
    • Historically, the income from the rectory supported the clergyman's family. (Về mặt lịch sử, thu nhập từ giáo xứ đã nuôi sống gia đình vị mục sư.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The old rectory": Một cụm từ phổ biến để chỉ những ngôi nhà xứ , thường kiến trúc lịch sử có thể đã được chuyển đổi công năng.
    • They bought the old rectory and turned it into a beautiful family home. (Họ đã mua ngôi nhà xứ biến thành một ngôi nhà gia đình tuyệt đẹp.)
Biến thể từ gần giống
  • Rector (n): Mục sư (đứng đầu một giáo xứ, đặc biệt trong Giáo hội Anh); Hiệu trưởng (một số trường đại học, trường học).
  • Vicarage (n): Nhà của mục sư (vicar). Từ này gần nghĩa với "rectory", nhưng thường dùng cho nhà của vicar thay vì rector.
  • Parsonage (n): Nhà của mục sư (parson). Một từ đồng nghĩa khác.
Từ đồng nghĩa
  • Parsonage: Nhà của mục sư.
  • Vicarage: Nhà của mục sư (vicar).
  • Clergy house: Nhà dành cho giáo sĩ, tu .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "rectory")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "rectory")

rectory

The vicar walks from the rectory to the church.

danh từ
  1. nhà của hiệu trưởng
  2. nhà của mục sư (giáo hội Anh)
  3. của cải thu nhập của mục sư (giáo hội Anh)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "rectory"