partake

/pɑ:'teik/
ngoại động từ partook /pɑ:'tuk/, partaken /pɑ:'teikn/
  1. tham dự, cùng phần, cùng hưởng, cùng chia xẻ
nội động từ
  1. (+ in, of, with) cùng tham dự, cùng phần, cùng hưởng, cùng chia sẻ
    • to partake in (of) something
      cùng phần cái , cùng hưởng cái
    • to partake with somebody
      cùng tham dự với ai
  2. (+ of) ăn uống (một phần cái ); (thông tục) hết cả cái
    • he partook of our lowly fare
      anh ta cũng cùng ăn những thứ ăn nghèo nàn đạm bạc của chúng tôi
  3. phần nào
    • his manner partakes of insolence
      thái độ của hắn phần nào láo xược

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "partake"

Từ có nhắc đến "partake"

partake
She decided to partake in the community garden harvest.