portage

/'pɔ:tidʤ/
danh từ
  1. sự mang, sự khuân vác, sự chuyên chở
  2. tiền khuân vác, tiền chuyên chở
  3. sự chuyển tải (sự khuân vác thuyền, hàng hoá... qua một quâng đường giữa hai con sông, hoặc qua một khúc sông không đi lại được) quâng đường phải chuyển tải, khúc sông phải chuyển tải
ngoại động từ
  1. chuyển tải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "portage"

portage
The hikers perform a portage around the waterfall.