participer

nội động từ
  1. dự, tham dự, tham gia
  2. chia sẻ
    • Participer à la joie de quelqu'un
      chia sẻ sự vui mừng của ai
  3. dự phần, đóng góp
    • Participer aux frais d'un banquet
      đóng góp vào phí tổn bữa tiệc
    • Participer au succès de quelqu'un
      đóng góp vào sự thành công của ai
  4. thuộc vào loại; mang tính chất của
    • Le mulet participe de l'âne et du cheval
      con la mang tính chất của lừa của ngựa

Khám phá thêm

Các từ liên quan