particulier

tính từ
  1. đặc thù, riêng biệt
    • Traits particuliers
      nét đặc thù
  2. riêng
    • Secrétaire particulier
      thưriêng
  3. cá biệt, đặc biệt
    • Talent particulier
      tài năng đặc biệt
  4. (từ , nghĩa ) kỳ dị, kỳ cục
    • en particulier
      đặc biệt
danh từ giống đực
  1. người thường, tư nhân
  2. (thân mật, nghĩa xấu) kẻ, tên
    • Que nous veut ce particulier?
      tên kia muốn làm gì chúng ta?
  3. cái riêng
    • Aller du particulier au général
      đi từ cái riêng đến cái chung
    • en son particulier
      trong lòng mình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "particulier"

particulier
Un homme d'affaires discute avec son secrétaire particulier dans un bureau.