public

/'pʌblik/
tính từ
  1. chung
    • Intérêt public
      lợi ích chung
  2. công
    • Affaires publiques
      việc công
    • Fonds public
      công quỹ
    • Vie publique
      đời công
  3. công cộng
    • Secteur public
      khu vực công cộng
  4. công khai
    • Séance publique
      buổi họp công khai
  5. được mọi người biết
    • Le scandale est public
      việc tai tiếng mọi người đã biết
    • autorité publique
      nhà cầm quyền
    • fille publique
      xem fille
    • jardin public
      xem jardin
    • opinion publique
      xem opinion
    • salut public
      sự cứu quốc
    • services publics
      công sở
danh từ giống đực
  1. quần chúng, công chúng
    • en public
      trước quần chúng, trước đám đông
    • Parler en public
      nói trước đám đông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

public
Un jardin public est un endroit où les familles se promènent.