patate

{{patates}}
danh từ giống cái
  1. khoai lang (cây, củ)
  2. (thân mật) khoai tây
  3. (thông tục) kẻ ngốc
    • en avoir gros sur la patate
      (thông tục) buồn bực, bực tức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

patate
L'enfant épluche une patate à la cuisine.