pathos

/'peiθɔs/
danh từ
  1. tính chất cảm động
    • all the pathos of the poem is in the last line
      tất cả tính chất cảm động của bài thơ nằm trong câu cuối
  2. cảm xúc cao; cảm hứng chủ đạo
  3. thể văn thống thiết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

pathos
The film captured all the pathos of their situation.