poignancy

/'pɔinənsi/
danh từ
  1. vị cay
  2. tính chua cay (lời châm chọc)
  3. tính buốt nhói (đau), sự cồn cào (cơn đói)
  4. tính sâu sắc; sự thấm thía (mối ân hận...)
  5. tính cảm động; nỗi thương tâm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

poignancy
The old photograph brought a sudden poignancy to her quiet afternoon.