bathos

/'beiθɔs/
danh từ
  1. chỗ sâu, vực thẳm
    • the bathos of stupidity
      sự ngu đần tột bực
  2. (văn học) sự tầm thường; sự rơi tõm từ chỗ trang nghiêm đến chỗ lố bịch (lối hành văn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

bathos
The movie's dramatic scene ended in bathos when the hero slipped on a banana peel.