pauperise

/'pɔ:pəraiz/ Cách viết khác : (pauperise) /'pɔ:pəraiz/
Học thuật
Thân thiện
pauperise

The new policy would pauperise many hardworking families.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Làm cho nghèo đi một cách trầm trọng, đẩy vào cảnh bần cùng; bần cùng hóa: Hành động khiến một cá nhân, nhóm người hoặc một khu vực trở nên cực kỳ nghèo khổ, tước đoạt các nguồn lực tài chính hội sinh kế.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • The economic crisis threatened to pauperise the middle class. (Cuộc khủng hoảng kinh tế đe dọa sẽ bần cùng hóa tầng lớp trung lưu.)
    • A sudden tax on essential goods could pauperise the poorest families. (Một loại thuế đánh vào hàng hóa thiết yếu một cách đột ngột có thể đẩy các gia đình nghèo nhất vào cảnh bần cùng.)
    • The policy was criticized for potentially pauperising rural communities. (Chính sách đó bị chỉ trích khả năng làm bần cùng hóa các cộng đồng nông thôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be pauperised": ở trong tình trạng bị bần cùng hóa, đã trở nên cực kỳ nghèo khổ do tác động bên ngoài.
    • Many workers were pauperised by the rapid deindustrialisation. (Nhiều công nhân đã bị bần cùng hóa bởi quá trình phi công nghiệp hóa nhanh chóng.)
Biến thể từ gần giống
  • Pauperisation (danh từ): sự bần cùng hóa, quá trình hoặc hành động làm cho nghèo đi trầm trọng.
    • The pauperisation of the region was a direct result of the war. (Sự bần cùng hóa của khu vực kết quả trực tiếp của chiến tranh.)
  • Pauper (danh từ): người nghèo khổ, người ăn xin.
    • He died a pauper. (Ông ấy chết trong cảnh nghèo khó.)
Từ đồng nghĩa
  • Impoverish: làm cho nghèo đi.
  • Bankrupt: làm phá sản, làm kiệt quệ.
  • Beggar: (dùng như động từ) làm cho nghèo khổ, kiệt quệ.
Từ trái nghĩa
  • Enrich: làm giàu, làm phong phú.
  • Prosper: làm cho thịnh vượng, phát đạt.
pauperise

The new policy would pauperise many hardworking families.

ngoại động từ
  1. bần cùng hoá

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "pauperise"