paupière

Học thuật
Thân thiện
paupière

Elle ferme doucement les paupières pour se reposer.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • mắt: Lớp da có thể cử động để che hoặc mở mắt, bảo vệ nhãn cầu.
    • (Văn học) Mắt: Dùng theo lối hoán dụ để chỉ cái nhìn, giấc ngủ hoặc sự tỉnh thức.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Elle a les paupières lourdes de sommeil. ( ấy đôi mắt nặng trĩu buồn ngủ.)
    • Un léger tremblement de la paupière peut être un signe de fatigue. (Một sự run nhẹ của mắt có thểdấu hiệu của sự mệt mỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Fermer les paupières / Fermer la paupière: Nhắm mắt, đi ngủ. Trong văn học, còn có nghĩachết.
    • Il ferma les paupières, épuisé. (Anh ấy nhắm mắt lại, kiệt sức.)
  • Ouvrir les paupières / Ouvrir la paupière: Mở mắt, thức dậy.
    • À l'aube, elle ouvrit les paupières. (Vào lúc bình minh, ấy mở mắt ra.)
  • Fermer les paupières à quelqu'un: Vuốt mắt cho ai (lúc họ tắt thở).
    • C'est lui qui a fermé les paupières à son grand-père. (Chính anh ấyngười đã vuốt mắt cho ông nội mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Paupière supérieure: mắt trên.
  • Paupière inférieure: mắt dưới.
  • Cils (danh từ giống đực, số nhiều): Lông mi, thường mọc trên bờ paupière.
Từ đồng nghĩa
  • (Trong văn học) Œil (danh từ giống đực): Mắt (khi dùng theo lối hoán dụ để chỉ cái nhìn, sự chú ý).
paupière

Elle ferme doucement les paupières pour se reposer.

danh từ giống cái
  1. mắt
    • fermer les paupières; (văn học) fermer la paupière
      ngủ
    • fermer les paupières à quelqu' un
      vuốt mắt cho ai (lúc tắt thở)
    • (văn học) ouvrir les paupières ; ouvrir la paupière
      thức dậy