pépère

Học thuật
Thân thiện
pépère

Un grand-père pépère lit une histoire à ses petits-enfants.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • (Ngôn ngữ trẻ con) Ông: Cách gọi thân mật, ngây thơ của trẻ em đối với một người đàn ông lớn tuổi, thườngông nội hoặc một người đàn ông lớn tuổi quen thuộc.
    • (Thân mật) Lão, : Cách gọi thân mật, suồng sã giữa bạn bè hoặc người quen để chỉ một người đàn ông.
  2. Tính từ:

    • (Thân mật) To lớn; lớn: Miêu tả kích thước, tầm vóc hoặc số lượng đáng kể của một người hoặc vật.
    • (Thân mật) Yên ổn; không khó khăn : Miêu tả một tình huống, công việc hoặc vị trí dễ chịu, thoải mái, không áp lực hay rắc rối.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Regarde, c'est ton pépère ! (Nhìn kìa, ông của cháu đây rồi!)
    • Ce vieux pépère est très sympa. (Ông lão/ già đó rất dễ mến.)
  • Tính từ:

    • Il a acheté une voiture pépère. (Anh ta đã mua một chiếc xe hơi to lớn.)
    • J'ai décroché un boulot pépère. (Tôi kiếm được một công việc nhàn hạ.)
    • Ils cherchent une vie pépère à la campagne. (Họ tìm kiếm một cuộc sống yên bìnhnông thôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être/tranquille, pépère": Một cụm từ rất thông dụng để diễn tả trạng thái thư giãn, thoải mái, không lo nghĩ.
    • Ce week-end, je reste à la maison, tranquille, pépère. (Cuối tuần này, tôinhà, thư giãn, thoải mái.)
Biến thể từ gần giống
  • Pépette (danh từ giống cái, thân mật): Cách gọi thân mật đối với một gái, một cô gái trẻ hoặc một người phụ nữ (ít dùng hơn "pépère").
  • Papi (danh từ giống đực): Ông, ông ngoại, ông nội (cách gọi thân mật phổ biến của trẻ em).
  • Pépé (danh từ giống đực): Ông (cách gọi thân mật, rút gọn của "pépère").
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: (ông), (lão, già - có thể thiếu tôn trọng), (, anh chàng - thân mật).
  • Tính từ (nghĩa "yên ổn"): (yên tĩnh, bình yên), (dễ dàng), (thong thả, chậm rãi - thân mật).
Thành ngữ liên quan
  • "Se la couler pépère" (thân mật, khẩu ngữ): Sống một cuộc sống nhàn nhã, thoải mái, không phải lo lắng .
    • Depuis qu'il a pris sa retraite, il se la coule pépère à la campagne. (Kể từ khi nghỉ hưu, ông ấy sống một cuộc sống nhàn nhãnông thôn.)
pépère

Un grand-père pépère lit une histoire à ses petits-enfants.

danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ nhi đồng) ông
  2. (thân mật) lão,
tính từ
  1. (thân mật) to lớn; lớn
    • Un type pépère
      một anh chàng to lớn
    • une somme pépère
      một số tiền lớn
  2. yên ổn; không khó khăn
    • Une situation pépère
      một địa vị yên ổn
    • Un travail pépère
      một công việc không khó khăn