pipier

Học thuật
Thân thiện
pipier

Un artisan pipier sculpte une pipe en bois.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thợ làm ống điếu, thợ làm tẩu thuốc: Người thợ chuyên sản xuất hoặc sửa chữa các loại tẩu hút thuốc (thường làm từ gỗ, đất sét...).
  2. Tính từ:
    • (Thuộc về) việc làm tẩu hút thuốc: Miêu tả những liên quan đến nghề thủ công sản xuất tẩu hút thuốc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mon grand-père a acheté sa pipe chez un pipier renommé de Saint-Claude. (Ông tôi đã mua chiếc tẩu của mìnhmột thợ làm tẩu nổi tiếng tại Saint-Claude.)
    • Ce pipier fabrique des pipes en bruyère depuis quarante ans. (Người thợ làm tẩu này đã chế tác những chiếc tẩu bằng gỗ thạch nam trong bốn mươi năm.)
  • Tính từ:
    • Saint-Claude est un centre pipier historique. (Saint-Claude là một trung tâm làm tẩu lịch sử.)
    • L'art pipier est un savoir-faire traditionnel. (Nghệ thuật làm tẩumột kỹ năng thủ công truyền thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Corporation des pipiers": Tên gọi của phường hội, hiệp hội của những người thợ làm tẩu trong lịch sử.
    • La Corporation des pipiers de Paris était très puissante au XVIIe siècle. (Phường hội của những thợ làm tẩu ở Paris rấtthế lực vào thế kỷ XVII.)
Biến thể từ liên quan
  • Pipe (danh từ giống cái): Ống điếu, tẩu thuốc.
    • Il fume la pipe. (Ông ấy hút tẩu.)
  • Pipière (tính từ giống cái): Dạng tính từ giống cái của "pipier".
    • Une région pipière. (Một vùng làm tẩu.)
  • Pipiste (danh từ): Người bán tẩu thuốc, thuốc lá (ít phổ biến hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Fabricant de pipes: Người chế tạo tẩu.
  • Artisan pipier: Nghệ nhân làm tẩu.
pipier

Un artisan pipier sculpte une pipe en bois.

tính từ
  1. xem pipe I
    • Industrie pipière
      công nghiệp làm tẩu hút thuốc
danh từ giống đực
  1. thợ làm ống điếu, thợ làm tẩu