pauvret

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Đứa bé đáng thương, đứa bé tội nghiệp: Dùng để gọi hoặc chỉ một đứa trẻ đáng được thương cảm, tội nghiệp.
  2. Tính từ:
    • Đáng thương hại, tội nghiệp: Dùng để miêu tả ai đó hoặc điều đó gợi lên lòng thương cảm, sự xót xa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Ne pleure pas, mon pauvret. (Đừng khóc nữa, đứa bé tội nghiệp của mẹ.)
    • Regarde ce pauvret qui a perdu son jouet. (Hãy nhìn đứa bé tội nghiệp kia, làm mất đồ chơi rồi.)
  • Tính từ:
    • Il a un regard si pauvret. ( ánh mắt thật tội nghiệp.)
    • Cette histoire est vraiment pauvrette. (Câu chuyện này thật đáng thương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái rất trìu mến, thân mật đầy cảm thông, chủ yếu dùng khi nói với hoặc về trẻ em.
  • Có thể dùng như một lời gọi thân mật, dịu dàng đối với một đứa trẻ, tương tự như "con yêu", " cưng" nhưng với hàm ý an ủi, thương xót.
Biến thể từ gần giống
  • Pauvre (tính từ): nghèo, đáng thương. ("Pauvret" là dạng giảm nhẹ, thân mật hơn của "pauvre" khi nói về trẻ em).
  • Pauvresse (danh từ giống cái): người đàn bà nghèo khổ, đáng thương.
  • Pauvreté (danh từ giống cái): sự nghèo khổ, cảnh nghèo.
Từ đồng nghĩa
  • Malheureux (danh từ/tính từ): kẻ bất hạnh, đáng thương.
  • Misérable (danh từ/tính từ): kẻ khốn khổ, khốn nạn (mạnh hơn).
  • Pitoyable (tính từ): đáng thương, đáng thương hại.
Lưu ý sử dụng
  • "Pauvret" chủ yếu được dùng trong ngôn ngữ nói, đặc biệt là khi người lớn nói chuyện với trẻ con. Trong văn viết trang trọng, người ta thường dùng "pauvre enfant" (đứa trẻ tội nghiệp) hơn.
  • Tính từ "pauvret" phải biến đổi theo giống số của danh từ bổ nghĩa: pauvret (giống đực số ít), pauvrette (giống cái số ít), pauvrets (giống đực số nhiều), pauvrettes (giống cái số nhiều).
tính từ
  1. đáng thương hại, tội nghiệp
danh từ giống đực
  1. đứa bé đáng thương, đứa bé tội nghiệp

Từ gần giống

Từ chứa "pauvret"