peaucier

Học thuật
Thân thiện
peaucier

Un homme fronce les sourcils, ce qui active ses peauciers du visage.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • (Giải phẫu học) da: Một loại bám vào da, chức năng chủ yếulàm da chuyển động (ví dụ: để tạo ra biểu cảm trên khuôn mặt hoặc làm nổi da gà).
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) da: Dùng để mô tả một đặc tính da. Thường xuất hiện trong cụm "muscle peaucier" ( da).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Les peauciers de la face sont très importants pour les expressions. (Các damặt rất quan trọng đối với biểu cảm.)
    • Le frisson fait contracter les peauciers. (Cơn rùng mình làm co các da.)
  • Tính từ:

    • On étudie le muscle peaucier du cou. (Chúng tôi đang nghiên cứu dacổ.)
    • Cette zone est innervée par un nerf peaucier. (Vùng này được chi phối bởi một dây thần kinh da.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh học thuật, đặc biệtgiải phẫu học y học.
  • Khi dùng như tính từ, thường đi kèm với danh từ chỉ bộ phận cơ thể (ví dụ: , ).
Biến thể từ gần giống
  • Peau (danh từ giống cái): Da. Đâytừ gốc của "peaucier".
  • Cutané, e (tính từ): (Thuộc về) da. Một từ đồng nghĩa học thuật phổ biến hơn.
    • Muscle cutané = Muscle peaucier ( da).
    • Nerf cutané (dây thần kinh da).
Từ đồng nghĩa
  • Cutané (tính từ): (Thuộc về) da. (Từ này thông dụng hơn trong hầu hết các ngữ cảnh y khoa).
  • Dermique (tính từ): (Thuộc về) lớp da. (Nhấn mạnh hơn đến cấu trúc của da).
Lưu ý
  • "Peaucier" là một thuật ngữ chuyên ngành ít được sử dụng trong ngôn ngữ hàng ngày. Trong hầu hết các trường hợp, từ "cutané" được ưa dùng hơn.
  • Cụm từ "les peauciers de la face"một cách diễn đạt cố định trong giải phẫu để chỉ nhóm da trên mặt.
peaucier

Un homme fronce les sourcils, ce qui active ses peauciers du visage.

danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) da
    • Les peauciers de la face
      damặt
tính từ
  1. (Muscle peaucier) da
    • Paussier.