peaucier
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ giống đực:
- (Giải phẫu học) Cơ da: Một loại cơ bám vào da, có chức năng chủ yếu là làm da chuyển động (ví dụ: để tạo ra biểu cảm trên khuôn mặt hoặc làm nổi da gà).
Tính từ:
- (Thuộc về) cơ da: Dùng để mô tả một cơ có đặc tính là cơ da. Thường xuất hiện trong cụm "muscle peaucier" (cơ da).
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Les peauciers de la face sont très importants pour les expressions. (Các cơ da ở mặt rất quan trọng đối với biểu cảm.)
- Le frisson fait contracter les peauciers. (Cơn rùng mình làm co các cơ da.)
Tính từ:
- On étudie le muscle peaucier du cou. (Chúng tôi đang nghiên cứu cơ da ở cổ.)
- Cette zone est innervée par un nerf peaucier. (Vùng này được chi phối bởi một dây thần kinh da.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh học thuật, đặc biệt là giải phẫu học và y học.
- Khi dùng như tính từ, nó thường đi kèm với danh từ chỉ bộ phận cơ thể (ví dụ: , ).
Biến thể và từ gần giống
- Peau (danh từ giống cái): Da. Đây là từ gốc của "peaucier".
- Cutané, e (tính từ): (Thuộc về) da. Một từ đồng nghĩa học thuật phổ biến hơn.
- Muscle cutané = Muscle peaucier (cơ da).
- Nerf cutané (dây thần kinh da).
Từ đồng nghĩa
- Cutané (tính từ): (Thuộc về) da. (Từ này thông dụng hơn trong hầu hết các ngữ cảnh y khoa).
- Dermique (tính từ): (Thuộc về) lớp da. (Nhấn mạnh hơn đến cấu trúc của da).
Lưu ý
- "Peaucier" là một thuật ngữ chuyên ngành ít được sử dụng trong ngôn ngữ hàng ngày. Trong hầu hết các trường hợp, từ "cutané" được ưa dùng hơn.
- Cụm từ "les peauciers de la face" là một cách diễn đạt cố định trong giải phẫu để chỉ nhóm cơ da trên mặt.
danh từ giống đực
- (giải phẫu) cơ da
- Les peauciers de la facecơ da ở mặt
tính từ
- (Muscle peaucier) cơ da
- Paussier.