pictorial

/pik'tɔ:riəl/
Học thuật
Thân thiện
pictorial

A pictorial magazine lies open on the coffee table.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) tranh ảnh; được diễn tả bằng tranh ảnh: Chỉ tính chất liên quan đến hình ảnh, bức vẽ hoặc ảnh chụp, thay vì chỉ bằng chữ viết.
    • Sinh động, đầy hình ảnh: Dùng để mô tả cách diễn đạt (như trong văn chương) tạo ra những hình ảnh rõ ràng, sống động trong tâm trí người đọc.
  2. Danh từ:

    • Ấn phẩm nhiều hình ảnh: Chỉ một loại tạp chí, báo hoặc sách nội dung chủ yếu hoặc đáng chú ý nhất là các hình ảnh minh họa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The book provides a pictorial history of the city. (Cuốn sách cung cấp một lịch sử bằng hình ảnh của thành phố.)
    • Her writing is very pictorial, making it easy to imagine the scenes. (Lối viết của ấy rất sinh động, khiến người ta dễ dàng hình dung ra các cảnh tượng.)
    • We need pictorial evidence to support the claim. (Chúng ta cần bằng chứng bằng hình ảnh để hỗ trợ cho tuyên bố đó.)
  • Danh từ:

    • He collects old pictorials from the 1950s. (Anh ấy sưu tập những tờ báo ảnh từ thập niên 1950.)
    • This pictorial focuses on wildlife photography. (Ấn phẩm ảnh này tập trung vào nhiếp ảnh động vật hoang dã.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pictorial representation": sự thể hiện bằng hình ảnh.

    • The chart is a pictorial representation of the survey data. (Biểu đồ một sự thể hiện bằng hình ảnh của dữ liệu khảo sát.)
  • "Pictorial essay": bài luận/bài viết bằng ảnh.

    • The magazine featured a pictorial essay on life in the Arctic. (Tạp chí đăng một bài viết bằng ảnh về cuộc sốngBắc Cực.)
Biến thể từ gần giống
  • Pictorially (trạng từ): một cách sinh động, bằng hình ảnh.
    • The story is told pictorially through a series of paintings. (Câu chuyện được kể một cách sinh động thông qua một loạt các bức tranh.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:
    • Graphic: sinh động, rõ ràng (về mô tả).
    • Illustrated: minh họa.
    • Visual: (thuộc về) thị giác, bằng mắt nhìn.
  • Danh từ:
    • Illustrated magazine: tạp chí minh họa.
    • Photojournal: báo ảnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ (idiom) phổ biến nào.)

pictorial

A pictorial magazine lies open on the coffee table.

tính từ
  1. (thuộc) tranh ảnh; diễn tả bằng tranh ảnh; nhiều tranh ảnh
    • a pictorial magazine
      một tờ báo ảnh
  2. diễn đạt bằng hình tượng; nhiều hình ảnh; nhiều hình tượng sinh động (văn, cách mô tả...)
danh từ
  1. báo ảnh, hoạ báo

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pictorial"