penultimate

/pi'nʌlt/ Cách viết khác : (penultimate) /pi'nʌltimit/
Học thuật
Thân thiện
penultimate

The penultimate chapter of the book is the most exciting.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Áp chót, giáp cuối: Chỉ vị trí ngay trước cái cuối cùng trong một chuỗi hoặc danh sách.
  2. Danh từ:

    • Âm tiết áp chót: Trong ngôn ngữ học, chỉ âm tiết đứng ngay trước âm tiết cuối cùng của một từ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The penultimate chapter of the book is the most exciting. (Chương áp chót của cuốn sách phần hấp dẫn nhất.)
    • She finished in the penultimate position in the race. ( ấy về đíchvị trí áp chót trong cuộc đua.)
  • Danh từ:

    • In the word "university", the penultimate is "ver". (Trong từ "university", âm tiết áp chót "ver".)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Penultimate stage": Giai đoạn áp chót, thường dùng để chỉ giai đoạn quan trọng ngay trước khi kết thúc.

    • The penultimate stage of the project is the most critical. (Giai đoạn áp chót của dự án quan trọng nhất.)
  • "Penultimate day": Ngày áp chót.

    • We will make the final decision on the penultimate day of the conference. (Chúng tôi sẽ đưa ra quyết định cuối cùng vào ngày áp chót của hội nghị.)
Biến thể từ gần giống
  • Penult (n): Từ đồng nghĩa với danh từ "penultimate", chỉ âm tiết áp chót.
    • The stress falls on the penult in that word. (Trọng âm rơi vào âm tiết áp chót trong từ đó.)
Từ đồng nghĩa
  • Next-to-last: Áp chót (cách diễn đạt thông thường hơn).
  • Second-to-last: Thứ hai từ dưới lên, cũng có nghĩa áp chót.
Thành ngữ liên quan
  • "The penultimate moment": Khoảnh khắc áp chót, thời điểm ngay trước khi một sự kiện quan trọng kết thúc.
    • He scored the winning goal at the penultimate moment of the match. (Anh ấy ghi bàn thắng quyết địnhkhoảnh khắc áp chót của trận đấu.)
penultimate

The penultimate chapter of the book is the most exciting.

tính từ
  1. (ngôn ngữ học) áp chót, giáp cuối
danh từ
  1. (ngôn ngữ học) âm áp chót, âm giáp cuối

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "penultimate"