percée

tính từ giống cái
  1. xem percé
danh từ giống cái
  1. lối trổ
    • Faire une percée à travers la forêt
      trổ một lối qua rừng
  2. (kiến trúc) cửa trổ (để lấy ánh sáng)
  3. sự đột phá phòng tuyến của địch
  4. (thể thao) sự chọc thủng (hàng phòng thủ của đối phương)

Khám phá thêm

Các từ liên quan