prise

/prise/
tính từ giống cái
  1. xem pris
danh từ giống cái
  1. sự chiếm lấy, vật chiếm được
    • Prise d'une citadelle
      sự chiếm thành
    • Prise de possession
      sự chiếm lấy
    • Prise de contact
      sự tiếp xúc
  2. sự lấy, chỗ lấy, đầu lấy
    • Prise de sang
      sự lấy máu
    • Prise d'air
      lỗ lấy hơi, lỗ thông hơi
  3. sự nắm lấy, sự bắt lấy
    • Prise de malfaiteurs
      sự bắt kẻ gian
  4. chỗ nắm, chỗ cầm, chỗ bám
    • Chercher une prise sur le rocher
      tìm một chỗ bám trên tảng đá
  5. liều, nhúm
    • Prise de tabac
      nhúm thuốc hút
  6. (điện học) phích (cũng prise de courant)
  7. (quân sự) chiến lợi phẩm
    • avoir prise sur quelqu'un
      tác động đến ai, cách buộc ai phải nghe theo
    • donner prise à
      khiến cho, tạo điều kiện cho
    • en venir aux prises
      đâm xổ vào nhau
    • être aux prises avec quelqu'un
      đánh nhau với ai, đương đầu với ai
    • faire prise
      đông lại, đặc lại
    • lâcher prise
      xem lâcher
    • mettre quelqu'un aux prises avec quelqu'un
      cho ai đương đầu với ai
    • ne pas trouver de prise
      không bấu víu vào đâu được
    • prise de bec
      cuộc cãi nhau, cuộc đấu khẩu
    • prise de corps
      sự bắt bớ
    • prise de terre
      (rađiô) dây đất
    • prise de voile
      lễ quy y
    • prise de vues
      sự chụp ảnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

prise
La prise électrique est fixée au mur de la chambre.