prose

/prose/
danh từ giống cái
  1. văn xuôi
  2. (thân mật) giọng văn; bức thư
    • La prose administrative
      giọng văn hành chính
    • J'ai lu votre prose
      tôi đã đọc bức thư của anh
  3. (tôn giáo) bài thành ca bằng tiếng La tinh
    • faire de la prose sans le savoir
      làm giỏi không tự biết; thành công không hay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

prose
L'auteur compose sa prose dans son bureau.