perception

/pə'sepʃn/
danh từ giống cái
  1. sự thu
    • Perception des impôts
      sự thu thuế
  2. phòng thu thuế; chức thu thuế
    • Obtenir une perception
      xin được một chân thu thuế
  3. tri giác; điều tri giác được
    • Perception des couleurs
      tri giác màu sắc
  4. (văn học) sự nhận thức
    • Perception du bien et du mal
      sự nhận thức thiện ác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "perception"

Từ có nhắc đến "perception"

perception
La perception des couleurs varie d'une personne à l'autre.