perfusion

/pə'fju:ʤn/
Học thuật
Thân thiện
perfusion

A doctor monitors the perfusion of a patient's hand during surgery.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tưới máu, sự lưu thông máu qua : Quá trình máu được bơm lưu thông qua các mạch máu để cung cấp oxy chất dinh dưỡng cho các cơ quan hoặc trong cơ thể.
    • Sự truyền dịch vào: Hành động bơm hoặc truyền một chất lỏng (thường dung dịch y tế) vào một cơ quan hoặc cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Adequate perfusion is essential for organ function. (Sự tưới máu đầy đủ thiết yếu cho chức năng của cơ quan.)
    • The doctor checked the perfusion of the patient's limbs after the surgery. (Bác sĩ kiểm tra sự tưới máu đến các chi của bệnh nhân sau cuộc phẫu thuật.)
    • The new drug improves coronary perfusion. (Loại thuốc mới cải thiện sự tưới máu vành tim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tissue perfusion": Sự tưới máu , chỉ lưu lượng máu đến một cụ thể.

    • Shock leads to poor tissue perfusion. (Sốc dẫn đến sự tưới máu kém.)
  • "Perfusion pressure": Áp lực tưới máu, chênh lệch áp suất giúp đẩy máu qua các mạch của một cơ quan.

    • Maintaining cerebral perfusion pressure is critical in head injuries. (Duy trì áp lực tưới máu não rất quan trọng trong chấn thương đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Perfuse (động từ): Tưới máu, làm tràn ngập một chất lỏng.

    • The heart perfuses blood to all parts of the body. (Tim tưới máu đến tất cả các phần của cơ thể.)
  • Perfusate (danh từ): Chất lỏng được dùng để truyền hoặc tưới.

  • Hypoperfusion (danh từ): Sự tưới máu giảm, lưu lượng máu đến một vùng không đủ.
  • Hyperperfusion (danh từ): Sự tưới máu tăng, lưu lượng máu quá mức.
Từ đồng nghĩa
  • Blood flow: Lưu lượng máu.
  • Irrigation: Sự tưới, sự dẫn nước/lưu chất (thường dùng trong nông nghiệp hoặc y học theo nghĩa rộng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp với danh từ "perfusion")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến sử dụng từ "perfusion")

perfusion

A doctor monitors the perfusion of a patient's hand during surgery.

danh từ
  1. sự vảy, sự rắc
  2. sự đổ tràn ngập; sự làm tràn ngập

Từ gần giống