perpétuel

tính từ
  1. đời đời, mãi mãi, vĩnh viễn; bất diệt
    • Feu perpétuel
      ngọn lửa bất diệt
  2. suốt đời, chung thân
    • Exil perpétuel
      tội đày chung thân
  3. không dứt, luôn luôn, liên miên
    • Querelles perpétuelles
      những cuộc cãi nhau liên miên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "perpétuel"

perpétuel
Le feu perpétuel brûle dans le sanctuaire.