perruche

danh từ giống cái
  1. vẹt mái
  2. vẹt xanh (tên chung chỉ những loại vẹt nhỏ mình)
  3. người đàn bà lắm điều
  4. (hàng hải) buồm vẹt lái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "perruche"

perruche
Une perruche verte mange des graines dans sa cage.