perruque

danh từ giống cái
  1. bộ tóc giả
  2. dây câu bị rối
  3. (nghĩa bóng; từ , nghĩa ) người hủ lậu (thường) vieille perruque

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "perruque"

Từ có nhắc đến "perruque"

perruque
Une vieille perruque est posée sur un mannequin en bois.