proche

tính từ
  1. gần
    • Proche voisin
      hàng xóm gần
    • l'heure est proche
      gần đến giờ
    • proche parent
      người họ gần
giới từ
  1. (từ , nghĩa ) (ở) gần
    • Les maisons qui sont proche l'église
      những nhà gần nhà thờ
phó từ
  1. (từ , nghĩa ) gần
    • Il demeure ici proche
      gần đây
    • de proche en proche
      lần lần
    • S'étendre de proche en proche
      lan ra lần lần
danh từ giống đực
  1. (số nhiều) bà con thân thuộc
    • Aimé de ses proches
      được bà con thân thuộc yêu mến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

proche
Le supermarché est proche de notre maison.