perche

{{perche}}
danh từ giống cái
  1. (động vật học) pecca
    • perche goujonnière
      xem goujonnière
danh từ giống cái
  1. cái sào
    • Saut à la perche
      nhảy sào
  2. cần micrô
  3. (thân mật) người cao nghều
  4. gạch (nai, hươu)
  5. (từ , nghĩa ) thước (đơn vị đo ruộng đất bằng khoảng 34 m 2 ở Pa-ri)
    • Tendre la perche à quelqu' un
      cứu vớt ai, cứu giúp ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

perche
Un pêcheur attrape une perche dans la rivière.