personnaliser

ngoại động từ
  1. cá thể hóa
    • Personnaliser un produit
      cá thể hóa một sản phẩm
  2. (luật học, pháp lý) pháp nhân hóa
  3. (từ , nghĩa ) nhân cách hóa
    • Personnaliser un vice
      nhân cách hóa một tật xấu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "personnaliser"

Từ có nhắc đến "personnaliser"

personnaliser
Un client peut personnaliser son sac à dos avec un patch coloré.