persuader

động từ
  1. làm cho tin, thuyết phục
    • Persuader quelqu'un de quelque chose, (văn học) persuader quelque chose à quelqu'un
      thuyết phục ai về điều
    • Persuader à quelqu'un de se marier
      thuyết phục ai lập gia đình
    • Je suis persuadé que
      tôi tin chắc rằng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "persuader"

Từ có nhắc đến "persuader"