persuader

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thuyết phục, làm cho tin: Hành động dùnglẽ, lập luận hoặc lời nói để khiến người khác thay đổi suy nghĩ, đồng ý với mình hoặc thực hiện một việc gì đó.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Il a essayé de me persuader de changer d'avis. (Anh ấy đã cố gắng thuyết phục tôi thay đổi ý kiến.)
    • Elle a persuadé ses parents de la laisser partir en voyage. ( ấy đã thuyết phục bố mẹ cho phép đi du lịch.)
    • Je suis persuadé qu'il a raison. (Tôi tin chắc rằng anh ấy đúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Cấu trúc "persuader quelqu'un de quelque chose": Thuyết phục ai về điều .
    • Le médecin a persuadé le patient de l'importance du traitement. (Bác sĩ đã thuyết phục bệnh nhân về tầm quan trọng của việc điều trị.)
  • Cấu trúc "persuader quelqu'un de + infinitif": Thuyết phục ai làm gì.
    • Il m'a persuadé de participer au projet. (Anh ấy đã thuyết phục tôi tham gia vào dự án.)
  • Dạng bị động "être persuadé": Được thuyết phục, tin chắc.
    • Nous sommes persuadés de son innocence. (Chúng tôi tin chắc vào sự vô tội của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Persuasif, persuasive (tính từ): tính thuyết phục.
    • Son argument était très persuasif. (Lập luận của anh ta rất tính thuyết phục.)
  • Persuasion (danh từ): Sự thuyết phục; niềm tin, tín ngưỡng.
    • Il a agi par persuasion, non par la force. (Anh ta hành động bằng sự thuyết phục, không phải bằng vũ lực.)
Từ đồng nghĩa
  • Convaincre: Thuyết phục, làm cho tin (thường nhấn mạnh đến kết quảngười nghe hoàn toàn tin theo).
  • Inciter: Khuyến khích, xúi giục (làm cho người khác muốn hành động).
Từ trái nghĩa
  • Dissuader: Can ngăn, khuyên ai đừng làm gì.
  • Décourager: Làm nản lòng, làm nhụt chí.
động từ
  1. làm cho tin, thuyết phục
    • Persuader quelqu'un de quelque chose, (văn học) persuader quelque chose à quelqu'un
      thuyết phục ai về điều
    • Persuader à quelqu'un de se marier
      thuyết phục ai lập gia đình
    • Je suis persuadé que
      tôi tin chắc rằng

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "persuader"

Từ có nhắc đến "persuader"