perturbation

/,pə:tə:'beiʃn/
danh từ giống cái
  1. sự rối loạn, sự nhiễu loạn
    • Jeter la perturbation dans la société
      gây nhiễu loạn trong xã hội
  2. biến loạn
    • Perturbations économiques
      những biến lọan kinh tế
  3. (rađiô) nhiễu
    • Perturbations atmosphériques
      nhiễu khí quyển

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "perturbation"

perturbation
Une perturbation atmosphérique brouille la réception de la radio.