peuplement

danh từ giống đực
  1. sự định dân
    • Le peuplement d'une région
      sự định dânmột vùng
  2. sự di thực (động vật, thực vật)
  3. tình hình dân cư
    • évolution du peuplement
      sự tiến triển của tình hình dân cư
  4. (thực vật học) quần cư

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "peuplement"

Từ có nhắc đến "peuplement"

peuplement
Le peuplement de cette vallée a commencé il y a plusieurs siècles.