phăm phắp

  1. In perfect coordination
    • Thầy vào, tất cả học sinh phăm phắp đứng dậy
      All the pupils stood up in perfect coordination when the teacher came in

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "phăm phắp"

phăm phắp
Mọi học sinh đứng dậy phăm phắp khi thầy vào.