phường

  1. d. 1. Khu, xóm của những người cùng nghề () : Phường thợ nhuộm. 2. Tổ chức nghề nghiệp của những người cùng làm một nghề () : Phường bát âm. 3. Đơn vị hành chính tại một thành phố miền Nam, tương đương với một tiểu khu. 4. Bọn người làm những việc đáng khinh : Cũng phường bán thịt, cũng tay buôn người (K). 5. (đph). Bát họ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phường
Ủy ban nhân dân phường nằm ở góc phố với lá cờ đỏ sao vàng bay phấp phới trước cổng.