phượng

  1. 1 d. cn. phượng hoàng. Chim tưởng tượng hình thù giống chim trĩ, được coi chúa của loài chim. Rồng bay, phượng múa.
  2. 2 d. cn. phượng tây. Cây to cùng họ với cây vang, kép lông chim, hoa mọc thành chùm, màu đỏ, nở vào mùa , thường trồng lấy bóng mát. Mùa hoa phượng (mùa ).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phượng
Hoa phượng nở đỏ rực trên những con đường vào mùa hè.