phương

  1. () d. Đường thẳng xác định tư thế của một vật, hoặc theo đó một hiện tượng diễn biến : Mặt các chất lỏng yên lặng phương nằm ngang ; Mọi vật rơi theo phương đứng thẳng.
  2. d. Một trong bốn phía chính (Đông, Tây, Nam, Bắc) của không gian, xác định bằng vị trí trên chân trời của Mặt trời khi mọc (Đông) hoặc khi lặn (Tây) để căn cứ vào đó xác định các phía khác của không gian.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phương
Mọi vật rơi theo phương đứng thẳng.