phẩm

  1. colorant
    • Phẩm nhuộm
      colorants utilisés en teinture
  2. (mot placé devant oản pour désigner une unité de ce gâteau)
    • Hai phẩm oản
      deux cônes tronqués de riz gluant
  3. qualité
    • Càng treo giá ngọc càng cao phẩm người (Nguyễn Du)
      plus on rehausse sa valeur; plus on met en valeur sa qualité

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phẩm
Một nghệ nhân đang pha phẩm màu để vẽ tranh.