phẫu

  1. d. Thứ lọ không cổ, hình trụ, bằng sành hay bằng thủy tinh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "phẫu"

phẫu
Mẹ cắm một bông hoa vào chiếc phẫu trên bàn.