phu

  1. 1 dt Người dân lao động phải làm những công việc nặng nhọc trong chế độ : Phu xe; Phu mỏ; Phu đồn điền.
  2. 2 dt Ba quân bài tổ tôm khớp với nhau theo qui ước: Ba quân tam vạn, tam sách thất vận một phu.
  3. 3 đgt Thoả; : Hãy xin báo đáp ân tình cho phu (K); Chữ ân uy lớn nhỏ đều phu (Văn tế TVTS); Cho phu lòng khách bõ công đợi chờ (NĐM).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phu
Một người phu đang kéo một chiếc xe chở hàng nặng trên con đường.