pharisaical

/,færi'seiik/ Cách viết khác : (Pharisaical) /,færi'seiikəl/
Học thuật
Thân thiện
pharisaical

A man's pharisaical prayer is loud and public.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đạo đức giả; giả dối: Chỉ thái độ hoặc hành vi tỏ ra mình đạo đức, sùng đạo hoặc tuân thủ quy tắc một cách nghiêm ngặt, nhưng thực chất giả tạo, chỉ để phô trương bề ngoài hoặc để phán xét người khác.
    • Rất hình thức; câu nệ hình thức: Chỉ việc tuân thủ một cách máy móc quá mức các nghi thức, luật lệ bề ngoài bỏ qua tinh thần ý nghĩa thực sự bên trong.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • His pharisaical condemnation of others while ignoring his own faults was obvious to everyone. (Sự lên án đạo đức giả của anh ta với người khác trong khi bỏ qua lỗi lầm của chính mình điều hiển nhiên với mọi người.)
    • The pharisaical focus on minor rituals made them forget the core values of compassion. (Sự tập trung hình thức quá mức vào các nghi thức nhỏ nhặt khiến họ quên đi những giá trị cốt lõi của lòng nhân ái.)
    • She rejected their pharisaical attitude, which valued appearances over genuine kindness. ( ấy bác bỏ thái độ đạo đức giả của họ, thứ coi trọng vẻ bề ngoài hơn lòng tốt chân thật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pharisaical hypocrisy": sự đạo đức giả mang tính Pha-ri-si.
    • The politician was accused of pharisaical hypocrisy for preaching family values while having numerous scandals. (Chính trị gia đó bị cáo buộc về sự đạo đức giả kiểu Pha-ri-si khi rao giảng các giá trị gia đình trong khi vô số scandal.)
  • "a pharisaical interpretation of the law": một cách diễn giải luật lệ một cách hình thức cứng nhắc.
    • The judge warned against a pharisaical interpretation of the regulations that would lead to injustice. (Thẩm phán cảnh báo chống lại cách diễn giải luật lệ một cách hình thức có thể dẫn đến sự bất công.)
Biến thể từ gần giống
  • Pharisaic (tính từ): (cách viết khác) có nghĩa tương tự "pharisaical".
    • His Pharisaic adherence to the letter of the law ignored its spirit. (Sự tuân thủ theo đúng từng chữ của luật một cách hình thức của anh ta đã bỏ qua tinh thần của .)
  • Pharisee (danh từ): người Pha-ri-si (trong lịch sử); (nghĩa mở rộng) người đạo đức giả, hình thức.
    • He was labeled a modern-day Pharisee for his judgmental and hypocritical behavior. (Anh ta bị gán mác một người Pha-ri-si thời hiện đại hành vi phán xét đạo đức giả của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Hypocritical: đạo đức giả.
  • Sanctimonious: giả vờ sùng đạo, đạo đức giả.
  • Pietistic: (theo nghĩa xấu) tỏ vẻ mộ đạo một cách giả tạo.
  • Self-righteous: tự cho mình đúng đắn về mặt đạo đức.
Từ trái nghĩa
  • Sincere: chân thành.
  • Genuine: chân thật.
  • Unpretentious: không màu mè, giả tạo.
Thành ngữ liên quan
  • To be holier-than-thou: (thành ngữ, nghĩa tương đương) tỏ ra đạo đức hơn người khác, tự cho mình đúng.
    • I can't stand his holier-than-thou, pharisaical lectures. (Tôi không thể chịu nổi những bài giảng đạo đức giả, tỏ ra ta đây hơn người của anh ta.)
pharisaical

A man's pharisaical prayer is loud and public.

tính từ
  1. đạo đức giả; giả dối; rất hình thức