photographier

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Chụp ảnh: Hành động dùng máy ảnh để ghi lại hình ảnh của một người, một vật hoặc một cảnh nào đó.
    • (Nghĩa bóng) In hình ảnh (ai, cái gì) vào trí óc: Ghi nhớ rất sâu sắc rõ ràng một hình ảnh, mộtức trong tâm trí.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ (Nghĩa đen: chụp ảnh):
    • Il aime photographier les paysages. (Anh ấy thích chụp ảnh phong cảnh.)
    • Pouvez-vous nous photographier devant la tour Eiffel ? (Bạn có thể chụp ảnh cho chúng tôi trước tháp Eiffel được không?)
  • Ngoại động từ (Nghĩa bóng: in vào trí óc):
    • J'ai photographié ce moment de bonheur dans ma mémoire. (Tôi đã in hình ảnh khoảnh khắc hạnh phúc ấy vàoức của mình.)
    • Son visage surpris est resté photographié dans mon esprit. (Khuôn mặt ngạc nhiên của ấy đã in sâu vào tâm trí tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se faire photographier": Để cho người khác chụp ảnh mình.
    • Elle s'est fait photographier pour son nouveau passeport. ( ấy đã đi chụp ảnh cho hộ chiếu mới.)
  • "Être bien/mal photographié": (Một người) được chụp ảnh đẹp/xấu.
    • Sur cette photo, je suis très mal photographié. (Trong bức ảnh này, tôi bị chụp rất xấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Photographie (danh từ giống cái): bức ảnh, nhiếp ảnh.
    • C'est une belle photographie. (Đómột bức ảnh đẹp.)
  • Photographique (tính từ): thuộc về nhiếp ảnh, rõ ràng như ảnh chụp.
    • Un souvenir photographique. (Mộtức rõ ràng như ảnh chụp.)
  • Photographe (danh từ): nhiếp ảnh gia.
    • Elle est photographe de mode. ( ấynhiếp ảnh gia thời trang.)
Từ đồng nghĩa
  • Prendre en photo: Chụp ảnh (cụm từ thông dụng).
    • Il a pris la ville en photo. (Anh ấy đã chụp ảnh thành phố.)
  • Faire un cliché / une photo: Chụp một bức ảnh.
    • Fais une photo du groupe ! (Chụp một bức ảnh của cả nhóm đi!)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho động từ này trong tiếng Pháp theo cách thức của phrasal verbs tiếng Anh. Các cấu trúc tương tự được trình bàymục 'Các cách sử dụng nâng cao').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng động từ "photographier")

ngoại động từ
  1. chụp ảnh
  2. (nghĩa bóng) in hình ảnh (ai, cái gì) vào trí óc

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "photographier"