phía

  1. dt. 1. Vị trí, khoảng không gian được xác định bởi một vật chuẩn nhất định, trong sự đối lập với các vị trí, hướng khác: phía trước mặt phía ngoài đường phía bên kia sông. 2. Tập thể người chung những đặc điểm nhất định, đối lập với những tập thể khác: ý kiến các phía trong hội nghị không thống nhất với nhau Phía nhà trai, phía nhà gái đều hài lòng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "phía"

phía
Một con mèo đang nằm ngủ phía trước lò sưởi.