pha

Học thuật
Thân thiện
pha

Mẹ pha một ấm trà nóng cho cả nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đèn pha: Một loại đèn chiếu sáng mạnh, thường dùng trên ô tô, xe máy hoặc trong các thiết bị chiếu sáng tập trung.
    • Pha (trong vật , kỹ thuật): Góc xác định vị trí của một điểm trong dao động điều hòa tại một thời điểm; còn gọi là góc pha.
    • Pha (trong nhiệt động lực học): Tập hợp các phần của một hệ cùng tính chất vật hóa học đồng nhất.
    • Pha (trong diễn biến sự việc): Một cảnh, một giai đoạn ngắn diễn ra trong một chuỗi sự kiện, thường mang tính chất đặc biệt hoặc ấn tượng.
  2. Động từ:

    • Pha (chế biến đồ uống): Cho nước nóng (như nước sôi) vào nguyên liệu (như trà, cà phê) để tạo thành thức uống.
    • Pha (trộn lẫn): Hòa trộn hai hay nhiều chất lỏng hoặc chất màu với nhau theo một tỷ lệ nhất định để tạo thành hỗn hợp mới.
    • Pha (xen lẫn): sự pha trộn, xen lẫn giữa các yếu tố, đặc điểm khác nhau (về chất liệu, giọng nói, thành phần...).
    • Pha (chặt, cắt): Cắt, chẻ nhỏ một vật thể (như thịt, cây) từ một khối lớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chiếc xe tải bật pha để đi trong đêm tối.
    • Hai sóng âm thanh đó dao động cùng pha với nhau.
    • Nước đá nước lỏng hai pha khác nhau của cùng một chất.
    • Trận đấu nhiều pha bóng nguy hiểm trước khung thành.
  • Động từ:

    • tôi thường pha một ấm trà nóng mỗi sáng.
    • Họa sĩ pha màu xanh với màu vàng để được màu xanh lá cây.
    • Chất liệu vải này pha một ít sợi polyester cho bền.
    • Người bán hàng pha con lợn thành từng miếng thịt nhỏ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pha trộn": (cụm động từ) trộn lẫn các yếu tố khác nhau, thường dùng trong văn hóa, phong cách.

    • Âm nhạc của anh ấy pha trộn giữa nhạc dân gian nhạc điện tử.
  • "lệch pha": (cụm danh từ) sự chênh lệch về góc pha giữa các dao động.

    • Dòng điện điện áp đôi khi không đồng bộ bị lệch pha.
Biến thể từ gần giống
  • Pha chế (động từ): chuẩn bị, điều chế một hỗn hợp, thường đồ uống hoặc thuốc.

    • Nhân viên bar giỏi biết cách pha chế nhiều loại cocktail.
  • Pha lê (danh từ): một loại thủy tinh trong suốt, chất lượng cao.

    • Chiếc ly làm bằng pha lê rất sáng đẹp.
  • Đa pha (tính từ): nhiều pha (trong kỹ thuật điện).

    • Động cơ công nghiệp thường dùng động cơ điện đa pha.
Từ đồng nghĩa
  • Trộn (động từ): cho các thứ vào với nhau khuấy đều.
  • Hòa (động từ): làm cho tan vào nhau thành một thể đồng nhất.
  • Cắt (động từ): dùng dao, kéo... để chia nhỏ vật thể.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Pha vào: trộn thêm một chất vào hỗn hợp.

    • ấy pha vào nước chấm một chút đường cho vừa ăn.
  • Pha loãng: thêm nước hoặc dung môi để làm giảm nồng độ.

    • Hãy pha loãng dung dịch này trước khi sử dụng.
Thành ngữ liên quan
  • "Làm pha nhiều việc": làm nhiều công việc khác nhau, không chuyên về một lĩnh vực.
    • Anh ấy không nghề chính, chỉ làm pha nhiều việc để kiếm sống.
pha

Mẹ pha một ấm trà nóng cho cả nhà.

  1. 1 (F. phare) dt. Đèn pha, nói tắt: bật pha ô tô.
  2. 2 (F. phase) 1. đgt. Gốc xác định vị trí của một điểm (một vật) tại một thời điểm trong dao động điều hoà; còn gọi là góc pha: dao động cùng pha. 2. Tập hợp các phần của một hệ nhiệt động cùng các tính chất vật hoá học: dòng điện ba pha. 3. Cảnh diễn ra trong chốc lát, cảnh nối tiếp trong một chuỗi sự kiện: pha bóng đẹp mắt Vở kịch nhiều pha hấp dẫn.
  3. 3 đgt. 1. Cho nước sôi vào các loại chè để thành thức uống: pha ấm trà pha cà phê. 2. Hoà đều vào nhau theo tỉ lệ nhất định để thành chất hỗn hợp : pha nước chấm pha màu để vẽ. 3. Xen lẫn trong nhau: vải phin pha ni lông đất cát pha giọng miền Trung pha Bắc.
  4. 5 đgt. Cắt nhỏ ra từ một khối nguyên: pha thịt pha cây nứa.