phía

  1. côté
    • Tôiphía bên kia đường
      j'habite de l'autre côté de la route
    • Gió thổi phía nào ?
      de quel côté vient le vent?
    • Tôi đứng về phía anh
      je me range de votre côté

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "phía"

phía
Một con mèo đang nằm ngủ phía trước lò sưởi.