phí

  1. Cg. Phí phạn. 1. đg. Làm mất đi một cách vô ích: Phí nhiều công sức. 2. ph. Quá mức cần dùng: Dùng phí thì giờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phí
Anh ấy phí nhiều công sức để sửa chiếc xe đạp cũ.