phóng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Nhân bản, làm cho lớn hơn: Sao chép, phóng to một hình ảnh, bản vẽ hoặc bản in từ kích thước gốc.
- Làm cho di chuyển với tốc độ cao: Đẩy, đưa hoặc làm cho một vật thể rời khỏi vị trí ban đầu một cách nhanh chóng, mạnh mẽ.
- Di chuyển với tốc độ cao: Bản thân chủ thể chuyển động rất nhanh.
- Sao chép, vẽ lại theo mẫu: Viết hoặc vẽ lại một cách chính xác dựa trên một mẫu có sẵn.
- (Tiếng lóng) Tiêm chích ma túy.
Ví dụ sử dụng
Động từ (Nhân bản, phóng to):
- Anh ấy phóng bức ảnh cũ lên gấp ba lần để xem rõ chi tiết.
- Bản thiết kế cần được phóng to trước khi thi công.
Động từ (Làm cho di chuyển nhanh):
- Vận động viên phóng mũi lao về phía trước.
- Tên lửa được phóng thành công lên quỹ đạo.
Động từ (Di chuyển nhanh):
- Cậu bé phóng một mạch từ trường về nhà.
- Anh ta phóng xe máy rất nhanh trên đường vắng.
Động từ (Sao chép theo mẫu):
- Học sinh phóng lại bức tranh của danh họa để luyện tập.
- Chữ trên bản lưu được phóng lại từ bản gốc.
Các cách sử dụng nâng cao
"phóng bút": viết rất nhanh và liền mạch.
- Nhà văn phóng bút viết xong chương cuối trong một đêm.
"phóng tầm mắt": nhìn xa ra, mở rộng tầm nhìn.
- Đứng trên đỉnh đồi, tôi phóng tầm mắt nhìn ra cánh đồng bát ngát.
"phóng đại": (nghĩa mở rộng từ "phóng to") cường điệu, làm cho vấn đề lớn hơn thực tế.
- Đừng phóng đại sự việc, hãy giữ thái độ bình tĩnh.
Biến thể và từ gần giống
Phóng viên (danh từ): người làm nghề đưa tin, báo chí.
- Phóng viên có mặt tại hiện trường để đưa tin nhanh nhất.
Phóng sinh (động từ): thả, phóng thích các con vật (thường là để làm việc thiện).
Phóng túng (tính từ): tự do, không bị ràng buộc, đôi khi theo hướng tiêu cực.
- Lối sống phóng túng của anh ấy khiến gia đình lo lắng.
Từ đồng nghĩa
- Bắn, ném, lao: (cho nghĩa "làm cho di chuyển nhanh").
- Phóng to, phóng đại: (cho nghĩa "làm cho lớn hơn").
- Phi, lao vút: (cho nghĩa "di chuyển nhanh").
- Đồ lại, can lại: (cho nghĩa "sao chép theo mẫu").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Phóng ra: bắn ra, tỏa ra, phát ra từ một điểm.
- Máy sưởi phóng ra luồng hơi ấm.
- Phóng lên: lao lên phía trước hoặc lên trên.
- Con thuyền nhỏ phóng lên trên đỉnh sóng.
- Phóng tới: lao nhanh về phía trước, tiến đến gần.
- Chiếc xe phóng tới với tốc độ kinh hoàng.
Thành ngữ liên quan
- "Phóng lao phải theo lao": Đã hành động thì phải chấp nhận đi đến cùng, chịu trách nhiệm về hành động của mình.
- Anh quyết định đầu tư số tiền lớn, phóng lao phải theo lao, giờ không thể rút lui được.
- 1 đgt. Nhân bản vẽ, bản in, tranh ảnh to hơn: phóng ảnh phóng bản thiết kế gấp đôi.
- 2 đgt. 1. Làm cho rời khỏi vị trí xuất phát với tốc độ cao: phóng lao phóng tên lửa phóng tàu vũ trụ. 2. Chuyển động với tốc độ cao: phóng một mạch về nhà phóng xe trên đường phố.
- 3 đgt. (Viết, vẽ) rập theo mẫu có sẵn: viết phóng vẽ phóng bức tranh.
- 4 đgt., lóng Tiêm ma tuý.