phóng

  1. 1 đgt. Nhân bản vẽ, bản in, tranh ảnh to hơn: phóng ảnh phóng bản thiết kế gấp đôi.
  2. 2 đgt. 1. Làm cho rời khỏi vị trí xuất phát với tốc độ cao: phóng lao phóng tên lửa phóng tàu vũ trụ. 2. Chuyển động với tốc độ cao: phóng một mạch về nhà phóng xe trên đường phố.
  3. 3 đgt. (Viết, vẽ) rập theo mẫu sẵn: viết phóng vẽ phóng bức tranh.
  4. 4 đgt., lóng Tiêm ma tuý.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phóng
Một chiếc xe máy phóng nhanh trên đường cao tốc.