phòng

  1. 1 dt 1. Buồng lớn: Phòng làm việc của giám đốc. 2. Nơi thực hiện một thao tác: Phòng thí nghiệm. 3. Đơn vị công tác: Phòng giáo dục huyện; Phòng hành chính; Phòng đối ngoại; Phòng thông tin.
  2. 2 đgt Liệu trước để tránh tai hại: Phòng trước sự bất trắc; Phòng lụt; Phòng cháy; Phòng chống bướu cổ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phòng
Cô giáo đang giảng bài trong phòng học.