phòng

Học thuật
Thân thiện
phòng

Cô giáo đang giảng bài trong phòng học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Buồng, căn phòng: Một không gian được xây dựng hoặc ngăn ra trong một công trình kiến trúc, tường, cửa, thường dùng cho một mục đích cụ thể.
    • Nơi, khu vực chuyên dụng: Một không gian được trang bị đặc biệt để thực hiện một công việc, thao tác chuyên môn nào đó.
    • Đơn vị, bộ phận hành chính: Một tổ chức nhỏ trong cơ quan, doanh nghiệp, phụ trách một mảng công việc nhất định.
  2. Động từ:

    • Ngăn ngừa, đề phòng: Thực hiện các biện pháp, hành động từ trước để tránh hoặc giảm thiểu những điều không mong muốn, tai hại có thể xảy ra.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Căn phòng ngủ của tôi rất thoáng mát. (Không gian để ngủ.)
    • Các nhà khoa học đang làm việc trong phòng thí nghiệm. (Nơi chuyên dụng để thí nghiệm.)
    • Anh ấy làm việcPhòng Kế hoạch của công ty. (Đơn vị hành chính phụ trách kế hoạch.)
  • Động từ:

    • Chúng ta cần phòng bệnh hơn chữa bệnh. (Thực hiện biện pháp ngăn ngừa bệnh từ trước.)
    • Nhà nước chính sách phòng chống thiên tai. (Ngăn ngừa chống lại thiên tai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phòng ngừa": hành động ngăn chặn từ xa, trước khi sự việc xảy ra.
    • Tiêm vắc-xin biện pháp phòng ngừa bệnh hiệu quả.
  • "phòng thủ": chuẩn bị, bố trí để chống lại sự tấn công.
    • Đội bóng chuyển sang thế phòng thủ.
  • "phòng hờ": chuẩn bị sẵn để dùng khi cần, phòng khi việc bất ngờ.
    • Anh để dành một khoản tiền phòng hờ.
Biến thể từ gần giống
  • Phòng ốc (danh từ): chỉ chung các căn phòng trong một ngôi nhà, công trình.
    • Căn biệt thự phòng ốc rộng rãi.
  • Phòng the (danh từ): chỉ phòng ngủ của vợ chồng (cách nói , trang trọng).
    • Chuyện phòng the chuyện riêng tư.
  • Phòng tuyến (danh từ): tuyến phòng thủ.
    • Xây dựng phòng tuyến vững chắc.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Gian, buồng, căn, sala (từ mượn), văn phòng, ban.
  • Động từ: Ngừa, đề phòng, cảnh giác, ngăn chặn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Phòng bị: chuẩn bị sẵn sàng để đối phó.
    • Các nước cần phòng bị trước nguy cơ khủng bố.
  • Phòng xa: nghĩ đến, lo liệu cho tương lai xa.
    • Đầu cho giáo dục cách phòng xa cho đất nước.
  • Phòng tay: giơ tay lên che chắn (thường trong thể thao).
    • Thủ môn phòng tay cản phá sút.
Thành ngữ liên quan
  • "Cẩn tắc vô ưu" (phòng bị chu đáo thì không lo lắng): Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc phòng ngừa chu đáo.
    • Mang theo ô đi, cẩn tắc vô ưu, biết đâu trời lại mưa.
  • "Phòng bệnh hơn chữa bệnh": Việc ngăn ngừa bệnh từ trước quan trọng tốt hơn chữa bệnh khi đã mắc phải.
    • Ăn uống điều độ, tập thể dục theo nguyên tắc phòng bệnh hơn chữa bệnh.
phòng

Cô giáo đang giảng bài trong phòng học.

  1. 1 dt 1. Buồng lớn: Phòng làm việc của giám đốc. 2. Nơi thực hiện một thao tác: Phòng thí nghiệm. 3. Đơn vị công tác: Phòng giáo dục huyện; Phòng hành chính; Phòng đối ngoại; Phòng thông tin.
  2. 2 đgt Liệu trước để tránh tai hại: Phòng trước sự bất trắc; Phòng lụt; Phòng cháy; Phòng chống bướu cổ.