phòng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Buồng, căn phòng: Một không gian được xây dựng hoặc ngăn ra trong một công trình kiến trúc, có tường, cửa, thường dùng cho một mục đích cụ thể.
- Nơi, khu vực chuyên dụng: Một không gian được trang bị đặc biệt để thực hiện một công việc, thao tác chuyên môn nào đó.
- Đơn vị, bộ phận hành chính: Một tổ chức nhỏ trong cơ quan, doanh nghiệp, phụ trách một mảng công việc nhất định.
Động từ:
- Ngăn ngừa, đề phòng: Thực hiện các biện pháp, hành động từ trước để tránh hoặc giảm thiểu những điều không mong muốn, tai hại có thể xảy ra.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Căn phòng ngủ của tôi rất thoáng mát. (Không gian để ngủ.)
- Các nhà khoa học đang làm việc trong phòng thí nghiệm. (Nơi chuyên dụng để thí nghiệm.)
- Anh ấy làm việc ở Phòng Kế hoạch của công ty. (Đơn vị hành chính phụ trách kế hoạch.)
Động từ:
- Chúng ta cần phòng bệnh hơn chữa bệnh. (Thực hiện biện pháp ngăn ngừa bệnh từ trước.)
- Nhà nước có chính sách phòng chống thiên tai. (Ngăn ngừa và chống lại thiên tai.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "phòng ngừa": hành động ngăn chặn từ xa, trước khi sự việc xảy ra.
- Tiêm vắc-xin là biện pháp phòng ngừa bệnh hiệu quả.
- "phòng thủ": chuẩn bị, bố trí để chống lại sự tấn công.
- Đội bóng chuyển sang thế phòng thủ.
- "phòng hờ": chuẩn bị sẵn để dùng khi cần, phòng khi có việc bất ngờ.
- Anh để dành một khoản tiền phòng hờ.
Biến thể và từ gần giống
- Phòng ốc (danh từ): chỉ chung các căn phòng trong một ngôi nhà, công trình.
- Căn biệt thự có phòng ốc rộng rãi.
- Phòng the (danh từ): chỉ phòng ngủ của vợ chồng (cách nói cũ, trang trọng).
- Chuyện phòng the là chuyện riêng tư.
- Phòng tuyến (danh từ): tuyến phòng thủ.
- Xây dựng phòng tuyến vững chắc.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Gian, buồng, căn, sala (từ mượn), văn phòng, ban.
- Động từ: Ngừa, đề phòng, cảnh giác, ngăn chặn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Phòng bị: chuẩn bị sẵn sàng để đối phó.
- Các nước cần phòng bị trước nguy cơ khủng bố.
- Phòng xa: nghĩ đến, lo liệu cho tương lai xa.
- Đầu tư cho giáo dục là cách phòng xa cho đất nước.
- Phòng tay: giơ tay lên che chắn (thường trong thể thao).
- Thủ môn phòng tay cản phá cú sút.
Thành ngữ liên quan
- "Cẩn tắc vô ưu" (phòng bị chu đáo thì không lo lắng): Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc phòng ngừa chu đáo.
- Mang theo ô đi, cẩn tắc vô ưu, biết đâu trời lại mưa.
- "Phòng bệnh hơn chữa bệnh": Việc ngăn ngừa bệnh từ trước quan trọng và tốt hơn là chữa bệnh khi đã mắc phải.
- Ăn uống điều độ, tập thể dục là theo nguyên tắc phòng bệnh hơn chữa bệnh.
- 1 dt 1. Buồng lớn: Phòng làm việc của giám đốc. 2. Nơi thực hiện một thao tác: Phòng thí nghiệm. 3. Đơn vị công tác: Phòng giáo dục huyện; Phòng hành chính; Phòng đối ngoại; Phòng thông tin.
- 2 đgt Liệu trước để tránh tai hại: Phòng trước sự bất trắc; Phòng lũ lụt; Phòng cháy; Phòng chống bướu cổ.