phong

  1. 1 d. Bệnh do vi khuẩn gây viêm mãn tính da, niêm mạc thần kinh ngoại biên, làm lở loét cụt dần từng đốt ngón tay, ngón chân.
  2. 2 d. Gói, bọc vuông vắn, thường bằng giấy gấp lại dán kín. Một phong bánh khảo. Phong thư.
  3. 3 đg. 1 (Nhà vua) ban, cấp chức tước, đất đai. Phong tước hầu. Phong ấp. Sắc phong. 2 (Nhà nước) tặng chức vị, danh hiệu. Phong danh hiệu anh hùng. Phong thiếu tướng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

phong
Một phong thư nằm trên bàn gỗ.