phong

Học thuật
Thân thiện
phong

Một phong thư nằm trên bàn gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bệnh phong: Một bệnh truyền nhiễm mãn tính do vi khuẩn gây ra, ảnh hưởng đến da, dây thần kinh ngoại biên, niêm mạc đường hô hấp trên mắt, có thể dẫn đến tổn thương da, lở loét biến dạng.
    • Gói, bọc: Vật được gói lại một cách vuông vắn, thường bằng giấy, hình dáng phẳng kín. Phong thư một dụ điển hình.
  2. Động từ:

    • Phong (tặng, ban): Hành động của người quyền lực cao (như vua chúa, nhà nước) ban tặng chức vụ, tước hiệu, danh hiệu hoặc đất đai cho một người.
    • Gói, bọc lại: Hành động dùng vật liệu (như giấy) để bao bọc, gói kín một thứ đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ông ấy mắc bệnh phong từ nhỏ. (Ông ấy bị bệnh phong từ khi còn nhỏ.)
    • Trên bàn một phong thư màu trắng. (Trên bàn một phong thư màu trắng.)
    • Mẹ mua một phong bánh đậu xanh về biếu . (Mẹ mua một gói bánh đậu xanh về tặng .)
  • Động từ:

    • Nhà vua quyết định phong ông ta làm tướng quân. (Nhà vua quyết định phong ông ta làm tướng quân.)
    • Anh ấy vừa được phong hàm Giáo sư. (Anh ấy vừa được phong hàm Giáo sư.)
    • ấy phong kín gói quà bằng giấy bóng. ( ấy gói kín món quà bằng giấy bóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sắc phong": Chỉ văn bản, chỉ dụ của vua ban để phong tặng chức tước, danh hiệu.

    • Ngôi đình còn lưu giữ nhiều sắc phong của các triều vua. (Ngôi đình còn lưu giữ nhiều sắc phong của các triều đại vua chúa.)
  • "Phong ấp": Đất đai vua ban cho quý tộc, công thần.

    • Vị công thần được nhà vua ban cho một vùng đất làm phong ấp. (Vị công thần được nhà vua ban cho một vùng đất làm phong ấp.)
Biến thể từ liên quan
  • Phong bì (danh từ): Bao thư, vật dùng để đựng thư từ, giấy tờ, thường hình túi.
  • Phong tước (động từ): Ban tặng tước vị.
  • Phong danh hiệu (động từ): Ban tặng danh hiệu.
  • Phong bao (danh từ, phương ngữ): Chỉ cái phong bì, đặc biệt phong bì đựng tiền mừng (phong bao lì xì).
  • Phong tỏa (động từ): LƯU Ý: Đây một từ ghép Hán Việt khác nghĩa, có nghĩabao vây, cô lập, ngăn chặn mọi hoạt động ra vào một khu vực.
Từ đồng nghĩa
  • Ban (động từ): Cấp cho, trao cho (thường dùng cho chức tước, ân huệ).
  • Tặng (động từ): Cho một cách trân trọng (thường dùng cho danh hiệu, phần thưởng).
  • Gói (động từ/danh từ): Bao bọc lại thành một khối; vật được bao bọc lại.
Từ trái nghĩa
  • Tước (động từ): Lấy lại chức tước, quyền lợi đã ban.
  • Cởi/Mở (động từ): Hành động ngược lại với "phong" (gói), tức là làm cho hở ra, mở ra.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Phong thư kín mít: Chỉ sự mật, không để lộ thông tin ra ngoài.
    • Vụ việc này được giữ kín như phong thư kín mít. (Vụ việc này được giữ mật tuyệt đối.)
  • Được phong thần: (Nghĩa bóng) Được tôn vinh, đề cao một cách quá mức sau khi qua đời.
    • Những chiến sĩ hy sinh anh dũng đã được nhân dân phong thần trong lòng. (Những chiến sĩ hy sinh anh dũng đã được nhân dân tôn vinh trong lòng.)
phong

Một phong thư nằm trên bàn gỗ.

  1. 1 d. Bệnh do vi khuẩn gây viêm mãn tính da, niêm mạc thần kinh ngoại biên, làm lở loét cụt dần từng đốt ngón tay, ngón chân.
  2. 2 d. Gói, bọc vuông vắn, thường bằng giấy gấp lại dán kín. Một phong bánh khảo. Phong thư.
  3. 3 đg. 1 (Nhà vua) ban, cấp chức tước, đất đai. Phong tước hầu. Phong ấp. Sắc phong. 2 (Nhà nước) tặng chức vị, danh hiệu. Phong danh hiệu anh hùng. Phong thiếu tướng.