phang

  1. đgt. Dùng vật dài, chắc, giơ cao rồi đập mạnh xuống: phang cho mấy gậy vào người Hai đứa lấy đòn gánh phang nhau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "phang"

phang
Một người đàn ông dùng cây gậy phang vào một khúc gỗ.